Kênh Hỗ Trợ - Thanh Toán

Inbox trực tiếp với Admin qua facebook cá nhân :

https://www.facebook.com/nguyen.kidden

 

Hoặc Zalo sđt : 0938751393

 

Tài Khoản Bank nhận tiền của ADMIN :

Vietcombank : 0071000603347 Nguyễn Vũ Minh , chi nhánh HCM

BIDV : 61610000086442 Nguyễn Phạm Ngọc Trinh , chi nhánh Ninh Thuận

MOMO : 0938751393

Thẻ Điện Thoại : mobi , viettel , vina , v.v... ( + 25% so với tiền mặt ) .

NGOÀI GIỜ HÀNH CHÍNH ( LÀM ĐẾN 22H ) Gửi tiền nhanh qua chi nhánh Viettel , Thế Giới Di Động , Điện Máy Xanh : Nguyễn Vũ Minh , Tp.hcm , 0938751393 ( cung cấp tên người gửi , sđt người gửi , mã nhận tiền cho admin ) . 

Internet Banking trong hệ thống bank NAPAS - Thanh Toán qua số thẻ ATM của admin : 9704366805098315029 NGUYỄN VŨ MINH !!

 

Các ngân hàng thuộc hệ thống Napas:

  1. Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Agribank)
  2. Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
  3. Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Vietinbank)
  4. Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB)
  5. Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SeABank)
  6. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương tín( Sacombank )
  7. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Công thương( Saigonbank )
  8. Ngân hàng TMCP An Bình( ABBank )
  9. Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng song Cửu Long ( MHB )
  10. Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội (Habubank)
  11. Ngân hàng TMCP Đại Dương (Oceanbank)
  12. Ngân hàng TMCP Phương Tây( Westernbank )
  13. Ngân hàng Xăng dầu Petrolimex( PG Bank )
  14. Ngân hàng liên doanh Việt Nga( VRB )
  15. Ngân hàng TMCP Đại Tín (TRUSTBank)
  16. Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)
  17. Quĩ Tín dụng Nhân dân Trung Ương (CCF)
  18. Ngân hàng Thương mại TNHH Một Thành Viên Dầu khí Toàn cầu (GPBank)
  19. Ngân hàng TMCP Đại Á (Dai A Bank)
  20. Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)
  21. Ngân hàng TMCP Kỹ thương (Techcombank)
  22. Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)
  23. Ngân hàng TMCP Nam Việt (Navibank)
  24. Ngân hàng TMCP Tiên Phong (Tien Phong Bank)
  25. Ngân hàng TMCP Phương Nam (Southern Bank)
  26. Ngân hàng TMCP Việt Á (VietA Bank)
  27. Ngân hàng TMCP Quốc tế (VIBank)
  28. Ngân hàng TMCP Thịnh Vượng (VP Bank)
  29. Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu (EIB)
  30. Ngân hàng TMCP Hàng Hải (MSB)
  31. Ngân hàng Phát triển nhà tp Hồ Chí Minh (HD Bank)
  32. Ngân hàng TNHH Indo Vina Bank (IVB)
  33. Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội (SHB)
  34. Ngân hàng Liên doanh VID Public
  35. Ngân hàng TMCP Bắc Á (Nasbank)
  36. Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)
  37. Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered (SCVN)
  38. Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong VN (HLBVN)
  39. Ngân hàng TMCP Liên Việt (LVB)
  40. Ngân hàng TMCP Đông Á (DongABank)